nghiệm hình

Học thuật
Thân thiện
nghiệm hình

Một học sinh vẽ một nghiệm hình trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình: "Nghiệm hình" hình vẽ cuối cùng, được tạo ra bằng các dụng cụ hình học (như thước thẳng, compa) theo đúng các điều kiện đã cho trong bài toán dựng hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi thực hiện các bước dựng hình, ta thu được một nghiệm hình chính xác.
    • Bài toán này hai nghiệm hình khác nhau.
    • Việc kiểm tra xem hình vẽ phải nghiệm hình hay không rất quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tìm nghiệm hình": quá trình giải một bài toán dựng hình để tìm ra hình vẽ thỏa mãn yêu cầu.

    • Nhiệm vụ của chúng ta tìm nghiệm hình của bài toán dựng đường trung trực.
  • "Số nghiệm hình": số lượng các hình vẽ khác nhau thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    • Bài toán dựng tam giác biết ba cạnh chỉ một nghiệm hình (nếu thỏa mãn bất đẳng thức tam giác).
Biến thể từ liên quan
  • Dựng hình (động từ): hành động vẽ hình bằng thước compa theo những điều kiện cho trước.
  • Bài toán dựng hình (danh từ): bài toán yêu cầu vẽ một hình thỏa mãn những tính chất hình học nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Lời giải hình học (trong ngữ cảnh bài toán dựng hình).
  • Hình dựng được.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nghiệm hình" chủ yếu được sử dụng trong phạm vi hình học, đặc biệt hình học phẳng liên quan đến các bài toán dựng hình cổ điển.
  • Không nên nhầm lẫn "nghiệm hình" (nghiệm = đáp án, hình = hình vẽ) với "nghiệm" trong phương trình đại số.
nghiệm hình

Một học sinh vẽ một nghiệm hình trên bảng đen.

  1. Hình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.